PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN HỌC KỲ I BẬC THCS NĂM HỌC 2018-2019 ( Lần 3)
ÁP DỤNG TỪ NGÀY 29/10/2018 ( TUẦN11)
TTHỌ  VÀ TÊN Ngày tháng năm sinhChức vụĐảng viênTrình độ
đào tạo 
Trình độ tin họcPhân công
chuyên môn
+Kiệm
nhiệm
+Phân công
bồi Giỏi,
phụ kém
+P/công dạy
2 buổi
+TổngSố tiết
tiêu
chuẩn
Số tiết thừa/ thiếuGhi chú
12345678910111213141516171819
1Phạm Đình Đại 1971Hiệu trưởngxĐHSP ToánAHướng nghiệp 0,5CTHĐ Tr
TT CNh
     0,52-1,5 
2Trần Thị Tú20/08/1980P.HTxĐHSP SỬAGDCD 9(2)2,0 0Sử 94 06,042,0 
3Nguyễn Thái Phi Long06/10/1982TPTxĐHSP LýAToán 6(8),8,0TPT13,0  Toán 6(4)425,0196,0 
4Đinh Tấn Như Nguyện05/05/1970TTXH CĐSP Hóa-ĐịaAĐịa K6(2)k7 (4)K8 (2); K9 (4)NGLL(0.5)12,5TTXH(3)CN 6.1(4)7    19,5190,5 
5Ngô Thị Anh Thư27/02/1973TPXH ĐHSP SửASử 6(2) 7(4);8(4) 9(2);NGLL (0.5)12,5GVCN 6.2 (4)TP(1)
Thủ quỹ
5    17,519-1,5 
6Chấu Thị Mỹ Ngọc.5/7/1987GV ĐHSP VănAVăn K9 (10),K8(8)18,0UVCĐ1Văn 94Văn8;9(4)427,0198,0 
7Nguyễn Thị Ngọc Dung01/01/1973GV CĐSP AnhAAnh K6(6); K8(6).
NGLL  (05)
12,5GVCN 8.24  Anh 6,8(4)420,5191,5 
8Vũ Văn Tuấn 1977GV ĐHSP AnhBAnh K7(6) 9(4)Tin 6(4)TC Anh 916  Anh 94Anh 7,9424,0195 
9Trịnh Nhật Linh24/09/1981GV CĐSP Nhạc HọaBNhạc K6 (2);K7 (2);K8 (2
Họa K6 (2); K7 (2); K8 (2); K9 (2);

)NGLL(0.5)
14,5GVCN 7.2 4    18,519-0,5 
10Hồ Hoàng Bảo Nghĩa15/02/1985GV CĐSP CD-SửAGDCD K6 (2); K7 (2);  K8 (2);)TD7(4)C.Nghe 7(4)14,0QS5    19,0190,0 
11Phạm Thu Thủy1991GVxCĐSP Văn Ngữ văn 6(8)7(8)16,0    Văn 6,7(4)420,0164,0Con mọn
12Phạm Thảo Hiền27/03/1988TTTN ĐHSP Toán - Tin Toán K9 (8)Tin học 8(4)7(4)TC Toán 9(2)18,0    Toán K9 (4).422,0193,0 
13Nguyễn Minh Ngọc05/05/1977GVxCĐSP Toán - Tin Toán K 6 (8); K8 (8)T16,0CTCĐ3  Toán K6 (4); K8 (4)
 
827,0198,0 
14Nguyễn Thị Thanh Bình02/06/1964GV CĐSP Lý - KTA LýK7(2)K8 (2); K9 (4)CNghệ K9(2);NGLL(0.5)Lý 6(2) C.Nghệ 8(4)16,5GVCN 8.14    20,5191,5 
15Hồ Thị Hoài Thương29/04/1981GV ĐHSP SinhASinh K6(4); Cnghe 6(4)
Hóa K8(4) HóaK 9(4); NGLL(0.5)
16,5GVCN 9.14    20,5191,5 
16Nguyễn Thị Hòa16/12/1975GV ĐHSP SinhASinh K7(4);K 8(4) K9 (4); NGLL (0.5)12,5 GVCN 7.1.TT7    19,5190,5 
17Vũ Thị Kiều Oanh16/08/1979TPTN ĐHSP TDATD K6 (4); K8 (4); K9 (4);NGLL (0.5)12,5GVCN 9.2 (4)TP(1)5    17,519-1,5 
18Vũ Hoàng Hướng09/08/1982GVTB CĐTBAGVTB           
19Lương Thị Ngọc Hân11/11/1988TV CĐTVAThư viện PCTCD3    3,0 3,0 
20Mai Thị Ngọc Tuyết15/06/1982KTxĐHKTAKế toán TT3    3,0 3,0 
21Đinh Văn Hoàn05/07/1990Y tế Tr cấp Y sĩAY tế           
22Nguyễn Thị Siêu Nhiên04/09/1982VT Sơ cấp NVVTTrCVăn thư Thu ki HD2    2,0 2,0 
23Nguyễn Văn Điền1977BV 7/12 Bảo vệ           
24Huỳnh Thị Hồng1983PV 4/12 Phục vụ           
           KT. HIỆU TRƯỞNG 
           PHÓ HIỆU TRƯỞNG 
                   
                   
 Ghi chú:                  
 Số tiết tăng giờ chính khóa: 0       Trần Thị Tú 
 Số tiết tăng giờ buổi 2:                 
                   
 Lưu ý:   -Đề nghị các trường chỉ làm trên phần mềm Excel và không sửa mẫu. Mỗi lần thay đổi phân công chuyên môn, trường gửi bảng phân công mới về Phòng.
             -Ghi theo thứ tự BGH, TPT, GV môn/ tổ,  GV PC, GV thư viện, GV thiết bị, từng chức danh CNV; cuối cùng ghi những GV đang nghỉ hộ sản, nghỉ chờ hưu, nghỉ bệnh dài hạn và ghi rõ nội dung nghỉ (cột 8), ngày tháng năm bắt đầu nghỉ (cột 10), ngày nào hết hạn nghỉ (cột 12). Cột 3: Ghi 10 số (01-01-1970). Cột 6: ghi CĐSP môn hoặc ĐHSP môn... Cột 7: ghi A, B hay TrC (trung cấp) hoặc CN (cử nhân). Đóng tập cùng sổ biên chế.